c. diphtheriae

c. diphtheriae

A scientist examines a slide of C. diphtheriae under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ:
- Một loài vi khuẩn gây ra bệnh bạch hầu: "c. diphtheriae" tên khoa học của vi khuẩn Corynebacterium diphtheriae, tác nhân chính gây bệnh bạch hầungười. Loại vi khuẩn này thường xâm nhập qua đường hô hấp sản sinh độc tố gây tổn thương niêm mạc họng, thanh quản các cơ quan khác.

dụ sử dụng
  • (Phòng thí nghiệm xác nhận sự hiện diện của vi khuẩn c. diphtheriae trong mẫu dịch họng của bệnh nhân.)
  • (Tiêm chủng cách hiệu quả nhất để ngăn ngừa nhiễm vi khuẩn c. diphtheriae.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "c. diphtheriae toxigenic strain": chủng vi khuẩn c. diphtheriae sản sinh độc tố.
    • Only toxigenic strains of c. diphtheriae can cause severe diphtheria. (Chỉ những chủng c. diphtheriae sản sinh độc tố mới có thể gây bệnh bạch hầu nghiêm trọng.)
  • "c. diphtheriae colonization": sự xâm chiếm của vi khuẩn c. diphtheriae trên cơ thể không gây triệu chứng.
    • Asymptomatic carriers may harbor c. diphtheriae colonization in their throats. (Người mang mầm bệnh không triệu chứng có thể sự xâm chiếm của c. diphtheriae trong họng.)
Biến thể từ gần giống
  • Corynebacterium diphtheriae (danh từ): tên đầy đủ của loài vi khuẩn này.
  • Diphtheria (danh từ): bệnh bạch hầu, căn bệnh do c. diphtheriae gây ra.
  • Diphtheria toxin (danh từ): độc tố bạch hầu do c. diphtheriae tiết ra.
Từ đồng nghĩa
  • Klebs-Loeffler bacillus: tên gọi lịch sử của vi khuẩn c. diphtheriae, theo tên hai nhà khoa học phát hiện ra .
  • Bacillus diphtheriae: tên gọi trong phân loại vi khuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to isolate c. diphtheriae": phân lập vi khuẩn c. diphtheriae.
    • The lab successfully isolated c. diphtheriae from the culture. (Phòng thí nghiệm đã phân lập thành công c. diphtheriae từ môi trường nuôi cấy.)
  • "to treat c. diphtheriae infection": điều trị nhiễm trùng do c. diphtheriae.
    • Antibiotics and antitoxin are used to treat c. diphtheriae infection. (Kháng sinh kháng độc tố được sử dụng để điều trị nhiễm trùng do c. diphtheriae.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be a carrier of c. diphtheriae": người mang mầm bệnh c. diphtheriae không triệu chứng.
    • Even without symptoms, a person can be a carrier of c. diphtheriae and spread the bacteria. (Ngay cả khi không triệu chứng, một người vẫn có thể người mang mầm bệnh c. diphtheriae lây lan vi khuẩn.)